Click here to load reader

THUAT REGISTRY/THU THUAT REGISTRPDF file

  • View
    10

  • Download
    0

Embed Size (px)

Text of THUAT REGISTRY/THU THUAT REGISTRPDF file

  • 1

  • 2

    NHAØ XUAÁT BAÛN THOÁNG KEÂ

    THUÛ THUAÄT REGISTRY

    Chòu traùch nhieäm xuaát baûn: CAÙT VAÊN THAØNH

    Chòu traùch nhieäm baûn thaûo: TS. THAÙI THANH BAÛY

    Bieân taäp : Hoaøng Myõ Veõ bìa : Nguyeãn Troïng Hoaøng Söûa baûn in : Leâ Xuaân Ñoàng

    In 1000 cuoán, khoå 19x27cm, taïi XN in Taân Bình. Soá ñaêng kyù KHXB 118-104/XB-QLXB, caáp ngaøy 30 thaùng 01 naêm 2002. In xong vaø noäp löu chieåu thaùng 05 naêm 2002.

  • 3

    LỜI NÓI ĐẦU

    Bạn đọc thân mến!

    Sau khi ra đời, tập sách “Thủ thuật Registry” đã nhận được sự ủng hộ và đóng góp ý kiến hết sức chân tình từ các bạn. Đó chính là nguồn động viên khích lệ rất lớn để chúng tôi tiếp tục tái bản, phát hành tập sách này.

    Ở lần tái bản này, chúng tôi hiệu đính và bổ sung thêm nhiều tính năng mà Microsoft chưa muốn công bố, đặc biệt là những tính năng liên quan đến Windows XP.

    Microsoft luôn kín tiếng về Registry. Họ sợ, nếu người dùng can thiệp chúng một cách bất cNn, hệ thống có thể bị sụp đổ. Có thể hiểu được điều này, vì Registry là trung tâm để điều khiển toàn bộ mọi hoạt động bên trong hệ thống máy tính.

    Nếu nắm vững Registry, bạn có thể phần nào hiểu rõ các hoạt động trong toàn bộ một hệ thống máy tính. Bạn hoàn toàn có thể làm cho máy tính của mình chạy ổn định hơn, nhanh hơn, bảo mật hơn… mà không cần tốn dù chỉ 1 xu để nâng cấp phần cứng hay phần mềm. Tất cả những gì bạn cần làm là mở Registry, rồi làm theo các hướng dẫn trong tập sách này.

    Nếu mới tập sử dụng Registry, bạn nên xem kỹ phần hướng dẫn sử dụng ở đầu tập sách. Còn nếu đã có kinh nghiệm về Registry, thì với tập sách này, chúng tôi tin là bạn vẫn có thể biết nhiều hơn nữa.

    Dù gì, việc chỉnh sửa Registry cũng vẫn là công việc chỉ dành riêng cho những người “sành điệu”, bạn cần hiểu rõ những gì mình định làm, nhất là phải sao lưu Registry trước khi thử và thử khám phá bí Nn của Windows thông qua Registry.

    Mặc dù đã rất cố gắng trong khi biên soạn, chúng tôi cũng khó tránh khỏi một vài sai sót, vì vậy, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các bạn để tập sách ngày càng hoàn thiện hơn.

    Cuối cùng, chúng tôi xin chân thành cảm ơn bạn Nguyễn Duy Hoàng Mỹ, bạn Thái Thanh Phong, đã động viên, góp nhiều ý kiến quí báu; cũng không quên cám ơn Nhà Xuất Bản Thống Kê đã tạo điều kiện cho cuốn sách này được đến tay bạn đọc.

    CÁC TÁC GIẢ

  • 4

  • 5

    Mục lục

    Phần I

    CẤU TRÚC REGISTRY

    TỔNG QUAN .............................................................................................................. 29 CÁC KHÓA ĐIỀU KHIỂN .................................................................................... 31 NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT KHI THAO TÁC REGISTRY ........................ 46

    Phần II

    CÁC THỦ THUẬT DÀNH CHO PHẦN CỨNG

    Bật/tắt tiếng bíp phát ra từ loa máy tính (Mọi phiên bản) ................................................... 49

    Tắt nguồn máy tính sau khi Shutdown (Windows NT/2000/XP)......................................... 49

    CÁC THỦ THUẬT LIÊN QUAN ĐẾN Ổ ĐĨA

    Cấu hình ngắt đĩa cứng ở chế độ bảo vệ (Windows 95/98/Me) ......................................... 50

    Điều khiển bộ đệm kép của Windows (Windows 95/98) .................................................... 51

    Bật chế độ UDMA66 trên các chipset Intel (Windows 2000/XP) ........................................ 51

    Cảnh báo không gian đĩa còn trống (Windows NT/2000/XP) ............................................. 52

    Điều khiển không gian đĩa dành cho Master File Table (Windows NT/2000/XP) ............... 53

    Vô hiệu hoá việc chép CD trong Windows XP ................................................................... 54

    Đổi tên và biểu tượng ổ đĩa (Mọi phiên bản)...................................................................... 54

    Chỉ định chương trình tự động chơi Audio CD (Mọi phiên bản) ........................................ 55

    Điều khiển chức năng Autorun của CD-ROM (Mọi phiên bản) .......................................... 55

    CÁC THỦ THUẬT LIÊN QUAN ĐẾN THIẾT BN NHẬP

    Phát hiện những cú nhấp đúp vô ý (Mọi phiên bản) .......................................................... 56

    Thay đổi quy trình phát hiện Wheel Mouse (Windows NT/2000XP)................................... 57

    Điều chỉnh tần số làm tươi của PS/2 Mouse (Windows NT) .............................................. 57

    Thay đổi dung lượng bộ đệm bàn phím (Windows NT/2000/XP)....................................... 58

    Thay đổi dung lượng bộ đệm chuột (Windows NT/2000/XP)............................................. 59

  • 6

    Kích hoạt tính năng Windows Tracking bằng con trỏ chuột ............................................... 59

    Hiển thị Mouse Pointer Trails (Mọi phiên bản) ................................................................... 60

    Điều chỉnh vùng cảm ứng khi nhấp đúp chuột (Mọi phiên bản) ......................................... 60

    Điều chỉnh tính năng cuộn của IntelliMouse (Mọi phiên bản)............................................. 61

    Đảo các nút chuột (Mọi phiên bản) .................................................................................... 62

    Điều khiển tính năng “Snap to” của chuột (Mọi phiên bản) ................................................ 62

    MODEM VÀ VIỆC TRUYỀN THÔNG

    Cấu hình hỗ trợ Unimodem (Windows NT)........................................................................ 63

    Vô hiệu hoá tính năng Automatic Modem Connections khi khởi động Windows (Mọi phiên bản).................................................................................................................. 63

    Tăng tốc độ đăng nhập ISP (Windows 95/98/Me).............................................................. 64

    Quay số Modem nhanh hơn (Windows 95/98/Me)............................................................. 64

    THIẾT BN MẠNG

    Các vấn đề về card mạng PCMCIA (Windows 95/98/Me).................................................. 65

    Cho phép tính năng Random Adapter Responses (Windows 95/98/Me) ........................... 65

    Cho phép Network Adapter Onboard Processor (Windows 2000/XP) ............................... 66

    Giới hạn băng thông với dịch vụ QoS Packet Scheduler (Windows 2000) ........................ 67

    Cấu hình TCP/IP cho Network Adapter (Windows NT/2000) ............................................. 67

    Cấu hình DHCP cho Network Adapter (Windows NT/2000) .............................................. 68

    MÁY IN VÀ MÁY VẼ (PLOTTER)

    Không lưu các thông báo về việc in ấn trong Event Viewer (Windows NT/2000/XP) ......... 69

    Xác định mức ưu tiên của trình Scheduler (Windows NT/2000/XP)................................... 69

    Vô hiệu chức năng Printer Server Browser Thread (Windows NT/2000/XP) ..................... 70

    Phát tiếng Beep khi có lỗi in ấn (Windows NT/2000/XP).................................................... 70

    Thay đổi thư mục đệm in ấn mặc định (Windows NT/2000/XP)......................................... 71

    Bật tính năng thông báo các tác vụ in (Windows NT/2000/XP).......................................... 72

    Xác định nơi hiển thị thông báo về máy in (Windows NT/2000/XP) ................................... 72

    Thiết lập Printer Browser Timeout (Windows NT/2000/XP) ............................................... 73

    Thiết lập Print Server Broadcast Timeout (Windows NT/2000/XP) .................................... 73

    Cho hiện nhóm Cascading Printers (Windows NT/2000/XP) ............................................. 74

    Thay đổi Users Default Printer (Mọi phiên bản) ................................................................. 75

  • 7

    BỘ XỬ LÝ VÀ BO MẠCH CHỦ

    Xem thông tin BIOS hệ thống (Windows NT/2000/XP) ...................................................... 76

    Tối ưu L2 Cache lớn hơn 256K (Windows NT).................................................................. 76

    Xem thông tin về các bộ vi xử lý của hệ thống (Windows NT/2000/XP) ..................